Giới thiệu

  CT Scanner
  X-Quang
  Siêu âm
  Nội soi
  Xét nghiệm
  Đo loãng xương
  Vận chuyển cấp cứu
  Thư viện hình ảnh
  MEDIC Online
  Tư vấn kiểm tra sức khỏe

           Tư vấn sức khỏe

           Tầm soát Ung thư vú

  Nghiên cứu chuyên đề
  Nghiên cứu trường hợp 
  Học siêu âm qua mạng
  Bản đồ

 

 Click vao day de mo ban do MEDIC

 

Số người truy cập

Hit Counter
Tickets

 

 
 

 

 

 
 

DỊ DẠNG MẠCH MÁU

Bs Nguyễn Phước Bảo Quân

 

-----------------------------------------------------

I. Định nghĩa:

        - Bẩm sinh.

        - Là kênh mạch được lót bởi 1 lớp tế bào nội bì.

        - Các kênh mạch này hình thành từ các mạch nguyên thuỷ: động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, mạch BH, đặc biệt có thể là kết hợp giữa các thành phần.  

        - Không có tăng sinh nội bì.

        - Không tăng sinh màng đáy.

II. Dị dạng mạch máu:

  Phân loại:

        1. Lưu lượng cao:

              - Dị dạng động - tĩnh mạch (AVMs)

              - Dò động mạch (s) - tĩnh mạch (FAV)

        2. Lưu lượng thấp:

              - U mạch thể hang (cavernous angiomas)

              - Dị dạng tĩnh mạch (Venous malformation)

              - Giãn mao mạch (Capillary telangiectasias)

              -  .....

*  Dị dạng động - tĩnh mạch (AVMs)

       Định nghĩa: là bất thường vừa động mạch lẫn tĩnh mạch và đặc biệt sự nối thông trực tiếp từ động mạch sang tĩnh mạch.    

   - GPB:

      + Động mạch nuôi  (một hoặc nhiều)

      + Động mạch tuần hoàn bên

      + Nhân (nidus)

      + Tĩnh mạch dẫn lưu (một hoặc nhiều) 

      + Không có mao mạch trung gian

      + Dòng máu thông trực tiếp từ động mạch sang tĩnh mạch

              --> Không có mô xen vào giữa các AVMs

   - SLB:

      + Hiệu ứng khối choán chỗ

      + Hiện tượng đánh cắp máu

      + Biến chứng xuất huyết         

*  Chẩn đoán hình ảnh:

      - Chẩn đoán (phân loại)

      - Điều trị (can thiệp nút mạch)

      - Theo dõi đáp ứng điều trị

*  Chẩn đoán hình ảnh - siêu âm:

      + Động mạch nuôi: giãn lớn , V ­, số lượng, nguồn?

      + Tĩnh mạch dẫn lưu: giãn lớn , phổ Dop : động mạch hoá tĩnh mạch .

      + Nối thông động -tĩnh mạch: V ­, RI ¯ (<0,45)

      + Nhân (Nidus )

      + Các biểu hiện khác:ổ xuất huyết củ, thiếu máu nuôi ở phần hạ lưu

 

Động mạch – tĩnh mạch nguồn

 

Nhánh động mạch nuôi

 

 

 

Nidus

 

 

Shunt

* Chẩn đoán hình ảnh - Chụp mạch

      + Kỹ thuật:

          - Chụp tổng thể

          - Chụp chọn lọc

      + Hình ảnh:

          - Động mạch nuôi

          - Nhân (nidus)

          - Tĩnh mạch dẫn lưu

* Dị dạng động - tĩnh mạch

 

 

 

 

* Điều trị:

      + Điện quang can thiệp.

      + Tia xạ trị liệu ( Gamma knife).

      + Phẫu thuật .

      + CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH –CAN THIỆP  :

      + Nút mạch bằng hợp chất keo Acrylic Butyl chọn lọc nidus.

* U mạch thể hang (cavernous angiomas)

       Định nghĩa: khối hình dâu tây nhiều thùy múi, tập hợp  các kênh mạch hình xoang bên trong chứa máu hoặc huyết khối

   - GPB:

      + Các xoang “hốc ” thành không có sợi cơ trơn và sợi đàn hồi

      + Không có mô xen lẫn bên trong

      + Huyết khối => vôi hoá  

   - SLB:

      + Hiệu ứng khối

      + Biến chứng xuất huyết

      + Vôi hóa 

* Chẩn đoán hình ảnh - Siêu âm:

      + Khối với mức độ hồi âm khác nhau

      + Cấu trúc khá đồng nhất, có thể có nốt vôi

      + Dopp ( - )  

* Chẩn đoán hình ảnh - CT:

      - Ngấm thuốc ngoại vi dạng thùy - múi, tiến dần vào trung tâm (khảo sát động học)

      - Đậm độ ngấm thuốc như lòng mạch

* U mạch tĩnh mạch:

   - GPB:

      + Gồm các tĩnh mạch nhỏ, dãn bất thường hợp lưu về một tm lớn – hả “con sứa”

      + Vi thể: những kênh tĩnh mạch thành mỏng, mô tổ chức vẫn xen kẽ, ... 

   - LS:

      + Không có triệu chứng

      + Phát hiện tình cơ / khám xét hình ảnh, autopsy

      + Biến chứng xuất huyết => nhức đầu, ngất, triệu chứng tk khu trú

   - Chẩn đoán hình ảnh:

      + ANGIO: hình ảnh điển hình “hình con sứa” / thì tm

      + MRI: nt

      + CT: không đặc hiệu, cấu trúc mạch / muộn  

 

 

* Dãn mao mạch (capillary telangiectaias)

   - GPB:

      + Đại thể: nhiều ổ màu nâu, tím

      + Vi thể: mạng lưới các mao mạch dãn, thành không có sợi đàn hồi hay trơn cơ 

   - LS:

      + Không có triệu chứng

      + Phát hiện tình cơ /  autopsy

      + Biến chứng xuất huyết => nhức đầu, ngất, triệu chứng tk khu trú

   - Chẩn đoán hình ảnh:  (-) / Angio, MRI, CT

   - Biến chứng xuất huyết => biểu hiện của hematom

  Back

Homepage      |      Medic Online      |      Gallery      |      Sitemap      |      Contact Us
www.medic-hue.com © 2006