|
ĐỘNG MẠCH
CẢNH
-----------------------------------------------------
1. Sơ lược giải phẫu:
- RCCA xuất phát từ thân cánh tay
đầu
- LCCA xuất phát từ quai động mạch
chủ
- CCA chạy lên trên nằm dưới cơ ức
đ̣n chũm kèm bởi tk X và tm cảnh,
chia thành ICA &ECA tại chỗ chia
đôi (thường C4)
Giải phẫu
- ICA lớn hơn, nằm phía sau bên ECA
chạy qua ống cảnh của nền sọ vào sọ
mà không chia nhánh phụ. ICA vào sọ
chia các nhánh: năo giữa, năo trước,
thông trước, thông sau, động mạch
mắt, ... Cùng động mạch năo sau tạo
thành cung Willis.
- ECA nhỏ hơn, nằm trước, chia nhiều
nhánh phụ cho mô mềm của sọ, mặt và
cổ.
- Hai động mạch CS xuất phát từ động
mạch dưới đ̣n chui qua lỗ ngang của
C6 -> đốt đội và hợp nhau ở bờ dưới
cầu năo --> động mạch nền.

Động mạch CS:

Kỹ thuật khám
- Đầu ḍ: 5-7 MHz
- Tư thế bệnh nhân: nằm ngửa
đầu ưỡn, kê gối dưới vai
- Đầu tiên cắt ngang để khảo sát
khẩu kính, thành trước, thành sau,
mảng xơ vữa.
- Sau đó cắt dọc để khảo sát thành
mạch, mảng xơ vữa, ḍng chảy
- ĐMCS: cắt dọc đầu ḍ ở khoảng giữa
xương đ̣n và xương hàm dưới. Ḍng
chảy cùng hướng với động mạch cảnh.
- Khảo sát Doppler: phổ trước, trong
và sau chỗ hẹp.
Tính các chỉ số: Vmax, Vmin và các
chỉ số khác -> % hẹp
H́nh ảnh b́nh thường

B Mode
- CCA có khẩu kính từ 8-10mm, thành
mạch trơn láng.
- ICA và ECA có khẩu kính 6-8mm
- ĐMCS có khẩu kính 3-4mm

DOPPLER
- ECA có trở kháng cao
- ICA có trở kháng thấp hơn.
- ĐMCS có trở kháng cao .Vmax từ
20-40cm/s

Động mạch cảnh chung

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch cảnh trong

Động mạch CS

ĐM CẢNH
- Xơ vữa: vị trí, tính chất, bề mặt,
cấu trúc, mức độ của mảng xơ vữa,
ảnh hưởng huyết động.
H́nh ảnh bất thường
|
Mức độ |
|
Vs |
Vd |
VICAs / VCCAs |
VICAd / VCCAd |
|
Nomal |
0 |
<110 |
<40 |
<1,8 |
<2,4 |
|
Mild |
1-39 |
<110 |
<40 |
<1,8 |
<2,4 |
|
Moderate |
40-59 |
<130 |
<40 |
<1,8 |
<2,4 |
|
Severe |
60-79 |
>130 |
<40 |
<1,8 |
<2,4 |
|
Critical |
80-99 |
>250 |
<40 |
<1,8 |
>5,5 |

Hẹp trầm trọng do xơ vữa

Tắc

Bóc tách
Fibrodysplasia: dạng tràng
hạt (bẩm sinh của lớp cơ)
Takayashu: gốc mạch máu lớn,
thương tổn lớp media --> bề mặt dày
đồng tâm
Dolichoartere: xoắn, cuộn
mạch máu có thể gây tắc tạm thời khi
thay đổi tư thế

H́nh ảnh xoắn của động mạch
- Động mạch cột sống
- Kích thước nhỏ: d<2mm
- Tắc
- Tăng vận tốc: tăng vận tốc khu trú
>40cm/s, kèm với rối loạn ḍng chảy
lân cận --> hẹp > 50%
- Giảm vận tốc: <10cm/s gặp ở hạ lưu
chỗ hẹp (rối loạn chức năng cơ tim
--> giảm cả hai bên)
- Giảm thể tích: bt >200ml/min
thường gây t/c TK

Bất thường về hướng (h/c trộm máu
đm dưới đ̣n) do tắc động mạch dưới
đ̣n
gần gốc động mạch cột sống

H/c trộm máu
Protocol
- B mode
- Khẩu kính, thành mạch (có mảng xơ
vữa hay không ) nếu có (vị trí, kích
thước, tính chất, bề mặt )
- DOPPLER
- Dạng phổ, đo các chỉ số: Vs, Vd
--> tính chỉ số hẹp |