Giới thiệu

  CT Scanner
  X-Quang
  Siêu âm
  Nội soi
  Xét nghiệm
  Đo loãng xương
  Vận chuyển cấp cứu
  Thư viện hình ảnh
  MEDIC Online
  Tư vấn kiểm tra sức khỏe

           Tư vấn sức khỏe

   Tầm soát ung thư

           Tầm soát ung thư vú

           Tầm soát ung thư CTC

           Truy tìm dấu ấn ung thư

  Nghiên cứu chuyên đề
  Nghiên cứu trường hợp 
  Học siêu âm qua mạng
  Bản đồ

 

 Click vao day de mo ban do MEDIC

 

Số người truy cập

Hit Counter
Tickets

 

 
 

 
 

SIÊU ÂM HỆ TĨNH MẠCH NÔNG

-----------------------------------------------------

I. Nhắc lại giải phẫu:

A. Các tĩnh mạch hiển trong:

       - Nguồn gốc: mặt trong mắt cá chân

       - Tận cùng: tĩnh mạch đùi chung

       - Các nhánh hợp lưu

            + Cẳng chân: Nhánh trước và nhánh sau

            + Đùi: Nhánh trước và nhánh sau

            + Quai: 2 - 5 nhánh 

B. Các tĩnh mạch hiển ngoài:

       - Nguồn gốc: mặt ngoài mắt cá chân

       - Tận cùng: tĩnh mạch kheo 

       - Các nhánh hợp lưu

       - Thông thường giữa tĩnh mạch hiển trong và tĩnh mạch hiển ngoài.

C.Các tĩnh mạch xuyên .

       - Mặt trong cổ  chân: hệ nông - tĩnh mạch chày sau

       - Mặt sau ngoài cổ chân: hệ nông - tĩnh mạch mác

       - Mặt trước: hệ nông - tĩnh mạch chày trước

       - Trên cổ chân: Boyd

       - Hơm kheo: Thierry

       - Đùi-ống Hunter: Dodd 

 

 

 

 

II. Kỹ thuật khám:

 2.1.Tư thế bệnh nhân  (+++)

 2.2. Kỹ thuật: 

      2.2.1: Siêu âm 2D

            + Mặt cắt ngang:  (+++)

            + Mặt cắt dọc: đánh giá ổ van / mở - đóng

            + Các nghiệm pháp: đẩy cột máu = bóp ở thượng lưu

                          - NF valsava

                          - Ho

     2.2.2. Siêu âm Doppler: PW và màu

            + Đánh giá ḍng phụt ngược ?

            + Kỹ thuật khám V.P  (++)

    

 

 

III. Gph siêu âm:

3.1. Siêu âm 2 chiều:

     - SI = 4-5  mm

     - SE = 3-4 mm

     - V.P: chỉ thấy được những v lớn

     - H́nh thái van / mở và đóng qua các nghiệm pháp.

3.2.Siêu âm Dop:

     - B́nh thường: v =0 hoặc rất chậm dạng sóng theo nhịp.

     NF: ḍng phụt ngược < 0,5 s 

 

   

 

 

IV. Bệnh lư:

  - 4.1. Thuyên tắc - Di chứng sau huyết khối

  - 4.2. Suy tĩnh mạch – “suy van ?!”

  - Bệnh nguyên: thành mạch – van

     + Thương tổn thành mạch => hở van => suy tĩnh mạch

     + Thương tổn van  => hở van => suy tĩnh mạch 

     + Tăng lưu lượng máu

Triệu chứng học của suy tĩnh mạch:

  - SA 2D: + Giăn khẩu kính mạch.

                + H́nh ảnh ổ van: sa, hở van khi đóng, ḍng phụt ngược qua van.

  - S.A Doppler: - Chẩn đoán ḍng phụt ngược

                + Dop. Màu : đảo màu của ḍng chảy.

                + P.W Dop. : lượng giá độ suy van.

  - Tiêu chuẩn: thời gian phụt ngược sau NF > 1s

  - Mức độ của ḍng phụt ngược:

     + < 5mm

     + 5 – 10 mm

     + > 10 mm

 

 

 

 

 

 

 

  VP Reflux

 

Vai tṛ của VP:

 

 

 

 

* Chẩn đoán định khu của suy tm – sơ đồ tĩnh mạch

     - Đinh khu gp của hệ tm hiển trong

     - Đinh khu gp của hệ tm hiển ngoài

     - Đinh khu gp của hệ tm hiển trong / h.ngoài

          + vai tṛ của V.P

 

 

V. Vai tṛ của siêu âm:

 - Chẩn đoán.

 - Định hướng cho kỹ thuật mổ.

 - Theo dơi sau mổ.

 

  Back

Homepage      |      Medic Online      |      Gallery      |      Sitemap      |      Contact Us
www.medic-hue.com © 2006